Xem ngày 22/02/1900 là ngày tốt hay xấu?
Quý bạn đang muốn XEM NGÀY TỐT XẤU, ngày 22/02/1900 có phải là ngày tốt không? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp với mình. Công cụ xem ngày tốt xấu dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn với sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông. Tuy nhiên trong trường hợp ngày 22/02/1900 không phù hợp với tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.
1. Thông tin chi tiết ngày 22/02/1900
Lịch Vạn Niên Ngày 22 Tháng 02 Năm 1900 |
|
| Lịch Dương | Lịch Âm |
| Tháng 02 năm 1900 | Tháng 1 năm 1900 |
|
Thứ năm
|
Ngày [Hành: ] Tháng Mậu Dần [Hành: Thổ] Năm Canh Tý [Hành: Thổ] Tiết khí: Vũ thủy Trực: Kiến Sao: Giác Lục nhâm: Tiểu cát Tuổi xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông Nam Là ngày Thường
Ngày xấu
|
"Mỗi ngày, khi bạn thức dậy, hãy nghĩ rằng mình thật may mắn vì vẫn còn sống một cuộc sống quý giá của con người và mình sẽ không phí hoài nó. Mình sẽ dùng toàn bộ năng lượng để phát triển bản thân, yêu thương mọi người và đạt được những thành tựu vì lợi ích của nhân loại. Mình sẽ luôn nghĩ tốt về người khác và không nổi giận với họ. Mình sẽ cố gắng mang lại lợi ích cho người khác nhiều nhất có thể." - Đức Đạt Lai Lạt Ma - |
|
Bảng giờ tốt trong ngày |
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khung giờ | Giờ can chi | Hoàng Hắc | Lục Nhâm | Sát Chủ | Thọ Tử | Không Vong |
| 23h - 1h | Mậu Tý | Thanh Long | Tiểu cát | X | - | - |
| 1h - 3h | Kỷ Sửu | Minh đường | Không vong | - | - | - |
| 3h - 5h | Canh Dần | Thiên hình | Đại an | - | - | - |
| 5h - 7h | Tân Mão | Chu tước | Lưu niên | - | X | - |
| 7h - 9h | Nhâm Thìn | Kim quỹ | Tốc hỷ | - | - | X |
| 9h - 11h | Quý Tị | Kim đường | Xích khẩu | - | - | X |
| 11h - 13h | Giáp Ngọ | Bạch hổ | Tiểu cát | - | - | - |
| 13h - 15h | Ất Mùi | Ngọc đường | Không vong | - | - | - |
| 15h - 17h | Bính Thân | Thiên lao | Đại an | - | - | - |
| 17h - 19h | Đinh Dậu | Nguyên vũ | Lưu niên | - | - | - |
| 19h - 21h | Mậu Tuất | Tư mệnh | Tốc hỷ | - | - | - |
| 21h - 23h | Kỷ Hợi | Câu trần | Xích khẩu | - | - | - |
2. Bình giải chi tiết ngày 22/02/1900 là tốt hay xấu?
Ngày 22/02/1900 là hoàng đạo hay hắc đạo |
|---|
THÔNG TIN NGÀY 22/02/1900Dương lịch: Thứ năm, Ngày 22/02/1900 Âm lịch: Ngày 23/1/1900 - Ngày [Hành: ] - Tháng Mậu Dần [Hành: Thổ] - Năm Canh Tý [Hành: Thổ]. Tiết khí: Vũ thủyTrực: Kiến Sao: Giác Lục nhâm: Tiểu cát Tuổi xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông Nam Ngày: Thường |
Xem NGÀY 22/02/1900 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ" |
| Sao Cát: Thiên ân:Tốt mọi việc.Nguyệt đức:Tốt mọi việc.Nguyệt ân:Tốt mọi việc. Mãn đức tinh:Tốt mọi việc. Yếu yên (Thiên quý):Tốt mọi việc, nhất là giá thú.Phúc hậu:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.Bất tương:Tốt cho cưởi hỏi Sao Hung: Vãng vong:Xấu mọi việcThổ phủ:Kỵ xây dựng,động thổ. Lục bất thành:Xấu đối với xây dựng. Vãng vong (Thổ kỵ):Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổLôi công:Xấu với xây dựng nhà cửa. |
Xem ngày 22/02/1900 theo "NHỊ THẬP BÁT TÚ" |
| Sao Giác (Cát) - Con vật: Thuồng Luồng - Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt. - Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.- Ngoài trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế. - Thơ viết: Giác tinh khởi tạo được bền lâu.Học hành đỗ đạc đến công hầu.Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.Mộ phần cất sửa chết trùng đôi |
Xem ngày 22/02/1900 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM" |
| Ngày Trưc Kiến - Tiết Vũ thủy Có sao xấu Vãng vong, không lợi cho khởi công xây dựng và cưới hỏi. Nếu cứ tiến hành khởi công và cưới hỏi thì sinh bệnh và mang tai vạ. Khoảng 60-120 ngày sau sẽ thấy có chuyện không hay trong nhà. Tóm lại tránh nhiều việc không nên làm trong ngày này. |
Bình giải ngày 22/02/1900 ngày "Thường" |
Giờ tốt ngày 22/02/1900 theo Lý Thuần Phong |
| Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng. |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ XÍCH KHẨU) ⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. |
|
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TIỂU CÁC ) ⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. |
|
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TUYỆT LỘ ) ⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an. |
|
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ ĐẠI AN ) ⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. |
|
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TỐC HỶ ) ⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về. |
|
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ LƯU NIÊN ) ⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn. |
|
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ XÍCH KHẨU ) ⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. |
|
(13h-15h)- Giờ Mùi - (GIỜ TIỂU CÁC ) ⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. |
|
(15h-17h)- Giờ Thân - (GIỜ TUYỆT LỘ ) ⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an. |
|
(17h-19h)- Giờ Dậu - (GIỜ ĐẠI AN ) ⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. |
|
(19h-21h)- Giờ Tuất - (GIỜ TỐC HỶ ) ⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về. |
|
(21h-23h)- Giờ Hợi - (GIỜ LƯU NIÊN ) ⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn. |
Xem các ngày tháng 02 năm 2026 có tốt không?
- Xem ngày 1/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 2/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 3/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 4/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 5/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 6/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 7/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 8/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 9/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 10/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 11/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 12/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 13/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 14/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 15/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 16/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 17/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 18/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 19/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 20/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 21/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 22/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 23/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 24/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 25/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 26/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 27/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 28/02/2026 là ngày tốt hay xấu?
Xem các ngày tháng 3 năm 2026 có tốt không?
- Xem ngày 1/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 2/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 3/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 4/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 5/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 6/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 7/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 8/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 9/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 10/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 11/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 12/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 13/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 14/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 15/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 16/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 17/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 18/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 19/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 20/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 21/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 22/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 23/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 24/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 25/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 26/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 27/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 28/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 29/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 30/3/2026 là ngày tốt hay xấu?
- Xem ngày 31/3/2026 là ngày tốt hay xấu?

