Tử Vi Số Mệnh

 

 

Xem ngày 30/05/1894 là ngày tốt hay xấu?

Quý bạn đang muốn XEM NGÀY TỐT XẤU, ngày 30/05/1894 có phải là ngày tốt không? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp với mình. Công cụ xem ngày tốt xấu dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn với sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Tuy nhiên trong trường hợp ngày 30/05/1894 không phù hợp với tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày 30/05/1894

Lịch Vạn Niên Ngày 30 Tháng 05 Năm 1894

Lịch Dương Lịch Âm
Tháng 05 năm 1894 Tháng 4 năm 1894
30
26
Thứ tư
Ngày [Hành: ]
Tháng Kỷ Tỵ [Hành: Mộc]
Năm Giáp Ngọ [Hành: Kim]
Tiết khí: Tiểu mãn
Trực: Bình
Sao:
Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Tây - Hạc thần: Tây Nam
Là ngày Thường
Ngày xấu

"Mỗi ngày, khi bạn thức dậy, hãy nghĩ rằng mình thật may mắn vì vẫn còn sống một cuộc sống quý giá của con người và mình sẽ không phí hoài nó. Mình sẽ dùng toàn bộ năng lượng để phát triển bản thân, yêu thương mọi người và đạt được những thành tựu vì lợi ích của nhân loại. Mình sẽ luôn nghĩ tốt về người khác và không nổi giận với họ. Mình sẽ cố gắng mang lại lợi ích cho người khác nhiều nhất có thể."


- Đức Đạt Lai Lạt Ma -

Bảng giờ tốt trong ngày

Khung giờ Giờ can chi Hoàng Hắc Lục Nhâm Sát Chủ Thọ Tử Không Vong
23h - 1hCanh TýThanh LongTiểu cátX--
1h - 3hTân SửuMinh đườngKhông vong---
3h - 5hNhâm DầnThiên hìnhĐại an--X
5h - 7hQuý MãoChu tướcLưu niên-XX
7h - 9hGiáp ThìnKim quỹTốc hỷ---
9h - 11hẤt TịKim đườngXích khẩu---
11h - 13hBính NgọBạch hổTiểu cát---
13h - 15hĐinh MùiNgọc đườngKhông vong---
15h - 17hMậu ThânThiên laoĐại an---
17h - 19hKỷ DậuNguyên vũLưu niên---
19h - 21hCanh TuấtTư mệnhTốc hỷ---
21h - 23hTân HợiCâu trầnXích khẩu---

2. Bình giải chi tiết ngày 30/05/1894 là tốt hay xấu?

Ngày 30/05/1894 là hoàng đạo hay hắc đạo

THÔNG TIN NGÀY 30/05/1894

Dương lịch: Thứ tư, Ngày 30/05/1894

Âm lịch: Ngày 26/4/1894 - Ngày [Hành: ] - Tháng Kỷ Tỵ [Hành: Mộc] - Năm Giáp Ngọ [Hành: Kim].

Tiết khí: Tiểu mãn
Trực: Bình
Sao:
Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Tây - Hạc thần: Tây Nam

Ngày: Thường

Xem NGÀY 30/05/1894 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"


Sao Cát:
Thiên ân:Tốt mọi việc.
Ngũ phú:Tốt mọi việc.
Tục thế:Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Lục hợp:Tốt mọi việc.

Sao Hung:
Tiểu hao:Xấu về kinh doanh, cầu tài.
Hoang vu:Xấu mọi việc.
Hoả tai:Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Hà khôi, Cẩu giảo:Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
Trùng phục :Kỵ giá thú, an táng.
Lôi công:Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nguyệt hình:Xấu mọi việc.
Ngũ hư:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Xem ngày 30/05/1894 theo "NHỊ THẬP BÁT TÚ"


Sao Cơ (Cát) - Con vật: Báo
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh.
.
.
).
- Không nên: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
- Ngoài trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng.
Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn.
Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Cơ tinh tạo tác thật hùng cường.
Mở cửa ra vào đại Cát xương.
Cưới gả cất chôn, đều cát lợi.
Kho tàng đầy lúa, bạc đầy nương.

Xem ngày 30/05/1894 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"


Ngày Trưc Bình - Tiết Tiểu mãn
Có sao Chu tước, Câu giảo, bất lợi cho khởi hành, tu tạo, an táng, hôn nhân, nhập trạch. Nếu làm các việc đó sẽ mang tai vạ và khẩu thiệt.

Bình giải ngày 30/05/1894 ngày "Thường"

Giờ tốt ngày 30/05/1894 theo Lý Thuần Phong


Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(01h-03h) - Giờ Sửu  - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(13h-15h)- Giờ Mùi - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(15h-17h)- Giờ Thân - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(17h-19h)- Giờ Dậu - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(19h-21h)- Giờ Tuất - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(21h-23h)- Giờ Hợi - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Nếu bạn thấy XEM NGÀY TỐT XẤU tại Tử Vi Số Mệnh chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

xem ngày tốt xấu

 

Xem các ngày tháng 05 năm 2026 có tốt không?