Tử Vi Số Mệnh

 

 

Xem ngày 9/7/1895 là ngày tốt hay xấu?

Quý bạn đang muốn XEM NGÀY TỐT XẤU, ngày 9/7/1895 có phải là ngày tốt không? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp với mình. Công cụ xem ngày tốt xấu dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn với sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Tuy nhiên trong trường hợp ngày 9/7/1895 không phù hợp với tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày 9/7/1895

Lịch Vạn Niên Ngày 9 Tháng 7 Năm 1895

Lịch Dương Lịch Âm
Tháng 7 năm 1895 Tháng 5 năm 1895
9
17
Thứ ba
Ngày [Hành: ]
Tháng Nhâm Ngọ [Hành: Mộc]
Năm Ất Mùi [Hành: Kim]
Tiết khí: Tiểu thử
Trực: Khai
Sao:
Lục nhâm: Tốc hỷ
Tuổi xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tị, Quý Sửu
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông
Là ngày Thường
Ngày xấu

"Mỗi ngày, khi bạn thức dậy, hãy nghĩ rằng mình thật may mắn vì vẫn còn sống một cuộc sống quý giá của con người và mình sẽ không phí hoài nó. Mình sẽ dùng toàn bộ năng lượng để phát triển bản thân, yêu thương mọi người và đạt được những thành tựu vì lợi ích của nhân loại. Mình sẽ luôn nghĩ tốt về người khác và không nổi giận với họ. Mình sẽ cố gắng mang lại lợi ích cho người khác nhiều nhất có thể."


- Đức Đạt Lai Lạt Ma -

Bảng giờ tốt trong ngày

Khung giờ Giờ can chi Hoàng Hắc Lục Nhâm Sát Chủ Thọ Tử Không Vong
23h - 1hCanh TýBạch hổTốc hỷX--
1h - 3hTân SửuNgọc đườngXích khẩu---
3h - 5hNhâm DầnThiên laoTiểu cát--X
5h - 7hQuý MãoNguyên vũKhông vong-XX
7h - 9hGiáp ThìnTư mệnhĐại an---
9h - 11hẤt TịCâu trầnLưu niên---
11h - 13hBính NgọThanh LongTốc hỷ---
13h - 15hĐinh MùiMinh đườngXích khẩu---
15h - 17hMậu ThânThiên hìnhTiểu cát---
17h - 19hKỷ DậuChu tướcKhông vong---
19h - 21hCanh TuấtKim quỹĐại an---
21h - 23hTân HợiKim đườngLưu niên---

2. Bình giải chi tiết ngày 9/7/1895 là tốt hay xấu?

Ngày 9/7/1895 là hoàng đạo hay hắc đạo

THÔNG TIN NGÀY 9/7/1895

Dương lịch: Thứ ba, Ngày 9/7/1895

Âm lịch: Ngày 17/5/1895 - Ngày [Hành: ] - Tháng Nhâm Ngọ [Hành: Mộc] - Năm Ất Mùi [Hành: Kim].

Tiết khí: Tiểu thử
Trực: Khai
Sao:
Lục nhâm: Tốc hỷ
Tuổi xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tị, Quý Sửu
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông

Ngày: Thường

Xem NGÀY 9/7/1895 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"


Sao Cát:
Thiên quý:Tốt mọi việc.
Phúc hậu:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Đại hồng sa:Tốt mọi việc.
Thiên y:Tốt cho khám chữa bệnh

Sao Hung:
Trùng tang:Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.

Xem ngày 9/7/1895 theo "NHỊ THẬP BÁT TÚ"


Sao () - Con vật:
- Nên:
- Không nên:
- Ngoài trừ:
- Thơ viết:


Xem ngày 9/7/1895 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"


Ngày Trưc Khai - Tiết Tiểu thử
Không có chú thích thêm.

Bình giải ngày 9/7/1895 ngày "Thường"

Giờ tốt ngày 9/7/1895 theo Lý Thuần Phong


Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(01h-03h) - Giờ Sửu  - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(13h-15h)- Giờ Mùi - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(15h-17h)- Giờ Thân - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(17h-19h)- Giờ Dậu - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(19h-21h)- Giờ Tuất - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(21h-23h)- Giờ Hợi - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

Nếu bạn thấy XEM NGÀY TỐT XẤU tại Tử Vi Số Mệnh chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

xem ngày tốt xấu

 

Xem các ngày tháng 7 năm 2026 có tốt không?

Xem các ngày tháng 8 năm 2026 có tốt không?