Tử Vi Số Mệnh

 

 

Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm Bính Tuất 2066

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm Bính Tuất 2066 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1959 Nữ có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1959 Nữ mạng trong năm Bính Tuất 2066 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Bính Tuất 2066.

Tử vi 1959 năm 2066

1. Thông tin gia chủ tuổi Kỷ Hợi 1959

Năm sinh 1959
Tuổi

Tuổi Kỷ Hợi 1959xây nhà năm Bính Tuất 2066 tốt không?
Kỷ Hợi 1959

Xem mệnh ngũ hành Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
(Mệnh Mộc)
Thiên can Kỷ
Địa chi Hợi
Cung mệnh Nữ cung Khảm
Năm xem tử vi 2066

Tuổi Kỷ Hợi 1959xây nhà năm Bính Tuất 2066 tốt không?
Bính Tuất 2066


2. Bình giải tử vi năm 2066 cho tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng?

2.1 - Tử vi 2066 hạn sao chiếu tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng

Hạn sao của tuổi Kỷ Hợi 1959 năm Bính Tuất 2066: HẠN


2.2 - Tử vi 2066 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Kỷ Hợi 1959: SAO


2.3 - Tử vi 2066 tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Kỷ Hợi cần tránh các năm Tam tai: Tý, Ngọ, Mùi năm 2066 (Bính Tuất).
Theo cách tính thì Gia chủ 1959 (Kỷ Hợi) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2066 tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2066 (Bính Tuất) gia chủ 1959 (Kỷ Hợi) là 108 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ: Phạm Kim Lâu Thân

Kỵ thân: Gây tai hoạ cho chính bản thân mình. Nếu tai họa ập xuống thì mình sẽ là người gánh hậu quả nặng nề nhất.

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2066 tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay tuổi của bạn là "Nhất Cát" không phạm HOANG ỐC. Nhất Cát (Hay còn gọi là Nhất Kiết): Có câu “Nhất Kiết an cư, thông vạn sự”, nghĩa là làm nhà tuổi này sẽ có chốn an cư, mọi việc thuận lợi, cực kỳ tốt.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2066 tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng có hạn Thái Tuế không?

Kỷ Hợi 1959 năm Bính Tuất 2066 sẽ:

Không phạm Thái Tuế

2.7 - Tử vi 2066 tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng làm nhà năm Bính Tuất 2066 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1959 làm nhà năm 2066 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Kỷ Hợi cần tránh các năm Tam tai: Tý, Ngọ, Mùi năm làm nhà 2066 (Bính Tuất).
Theo cách tính thì Gia chủ 1959 (Kỷ Hợi) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2066 (Bính Tuất) gia chủ 108 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ phạm Kim Lâu Thân. Nếu gia chủ làm nhà thì sẽ mang tai họa tới chính bản thân mình
Hoang ốc
Năm nay tuổi của bạn là "Nhất Cát" không phạm HOANG ỐC. Nhất cát: Đây là cung đầu tiên và cũng là cung tốt nhất trong 6 cung hoang ốc. Nếu như gia chủ xây nhà vào đúng năm hoang ốc nhất cát thì sẽ có sự nghiệp, cuộc sống phát triển tốt, có chốn an cư lạc nghiệp, mang lại sự thịnh vượng và may mắn cho cả gia đình.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- Gia chủ sẽ phạm kim lâu Thân. Nếu gia chủ làm nhà thì sẽ mang tai họa tới chính bản thân mình.
Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.
+ Kim Lâu là những năm xấu, gây bất lợi cho những mưu tính công việc, đặc biệt là những việc trọng đại như cưới hỏi, xây dựng nhà cửa hay làm ăn… Nếu như cố tình làm những công việc trọng đại trong tuổi Kim lâu thì sẽ liên tiếp gặp những khó khăn, trắc trở trong cuộc sống.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2066 xem tuổi hợp Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng

Bảng dưới đây tổng hợp Nữ tuổi Kỷ Hợi 1959 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Kỷ Hợi 1959 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1967 - Đinh Mùi - Nam Mạng 7 Nữ Kỷ Hợi 1959 hợp với nam Đinh Mùi 1967
1966 - Bính Ngọ - Nam Mạng 6 Nữ Kỷ Hợi 1959 hợp với nam Bính Ngọ 1966
1964 - Giáp Thìn - Nam Mạng 7 Nữ Kỷ Hợi 1959 hợp với nam Giáp Thìn 1964
1957 - Đinh Dậu - Nam Mạng 6 Nữ Kỷ Hợi 1959 hợp với nam Đinh Dậu 1957
1952 - Nhâm Thìn - Nam Mạng 8 Nữ Kỷ Hợi 1959 hợp với nam Nhâm Thìn 1952
1951 - Tân Mão - Nam Mạng 8 Nữ Kỷ Hợi 1959 hợp với nam Tân Mão 1951
1949 - Kỷ Sửu - Nam Mạng 6 Nữ Kỷ Hợi 1959 hợp với nam Kỷ Sửu 1949
1948 - Mậu Tý - Nam Mạng 6 Nữ Kỷ Hợi 1959 hợp với nam Mậu Tý 1948

2.9 - Tử vi 2066 xem màu hợp tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng

Nữ Kỷ Hợi 1959 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nữ Kỷ Hợi 1959: Đen, Xanh Nước Biển, Khói, Xanh Lá Cây, Xanh Lục
Màu tương khắc nữ Kỷ Hợi 1959: Vàng Sậm, Nâu Đất
Màu Đại Kỵ nữ Kỷ Hợi 1959: Trắng, Xám, Ghi

2.10 - Tử vi 2066 xem số hợp tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nữ Kỷ Hợi 1959 thuộc mệnh Mộc sẽ phù hợp với các con số  3, 4 (hành Mộc). Tương sinh với số: 0, 1 (hành Thủy) và 9 (hành Hỏa)
  • Nữ Kỷ Hợi 1959 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 3, 4, 0, 1, 9 sẽ tạo thiện cảm, thuận lợi trong giao tiếp và gây ấn tượng với đối phương. Số hợp sẽ giúp bạn cải mệnh về gia chánh, công việc và cả tình duyên.


2.11 - Tử vi 2066 xem tuổi xông nhà Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2004
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hại
Phục Vị
Bình Hòa
2003
Bình Hòa
Tương Khắc
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
2002
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1994
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1975
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1974
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Phá
Sinh Khí
Bình Hòa
1967
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1966
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2008
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
2005
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
2002
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1996
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1994
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Sát
Tương Sinh
1987
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Phục Vị
Bình Hòa
1983
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1982
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1981
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1978
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1975
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1974
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Phá
Thiên Y
Tương Sinh
1973
Bình Hòa
Tương Khắc
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1972
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1967